座儿

座儿
zuòr
toạ nhi

chỗ ngồi xe kéo (phương ngữ Bắc Kinh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi xe kéo (phương ngữ Bắc Kinh)

    • Cái ghế này rất thoải mái.

  2. danh từ

    khách; khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim)

    • Xin hỏi, quý khách là vị khách nào?

  3. danh từ

    khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)

    • Vị khách này muốn đi đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.