废铁

废铁
fèitiě
phế thiết

sắt vụn; sắt phế liệu

1 nghĩa#28094
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sắt vụn; sắt phế liệu

    • Những phế liệu này có thể tái chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.