废然

废然
fèirán
phế nhiên

ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

    • Anh ấy chán nản ngồi bệt xuống đất.

  2. tính từ

    ủ rũ; chán nản

    • Anh ấy thất vọng ngồi xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.