府邸

府邸
phủ để

dinh thự; tư dinh (của quan chức)

2 nghĩa#45243
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dinh thự; tư dinh (của quan chức)

    • Dinh thự này rất lớn.

  2. danh từ

    phủ đệ; dinh thự

    • Anh ấy sống trong một dinh thự lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.