/
府邸
府邸
phủ để
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
2 nghĩa#45243
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
- 。
Dinh thự này rất lớn.
- 貳名danh từ
phủ đệ; dinh thự
- 。
Anh ấy sống trong một dinh thự lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
府邸
Phồn thể府
phủ để
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
2 nghĩa#45243
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
- 。
Dinh thự này rất lớn.
- 貳名danh từ
phủ đệ; dinh thự
- 。
Anh ấy sống trong một dinh thự lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối