府库

府库
phủ khố

kho bạc nhà nước; phủ khố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kho bạc nhà nước; phủ khố

    • Trong kho bạc có rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.