/
庚申
庚申
canh thân
năm Canh Thân (năm thứ 57 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1980 hoặc 2040)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Canh Thân (năm thứ 57 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1980 hoặc 2040)
- 。
Năm Canh Thân là năm sinh của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庚申
Phồn thể庚
canh thân
năm Canh Thân (năm thứ 57 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1980 hoặc 2040)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm Canh Thân (năm thứ 57 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1980 hoặc 2040)
- 。
Năm Canh Thân là năm sinh của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối