庚戌

庚戌
gēng
canh tuất

năm Canh Tuất (năm thứ 47 trong chu kỳ 60 năm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Canh Tuất (năm thứ 47 trong chu kỳ 60 năm)

    • Năm Canh Tuất là năm sinh của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.