店钱

店钱
diànqián
điếm tiền

tiền phòng; tiền thuê phòng trọ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tiền phòng; tiền thuê phòng trọ

  2. danh từ

    tiền thuê phòng; tiền trọ

    • Tiền phòng là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.