底片

底片
piàn
để phiến

phim ảnh; tấm kính chụp ảnh

2 nghĩa#17182
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim ảnh; tấm kính chụp ảnh

    • Tấm phim này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực

    • Tấm phim âm bản này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.