底座

底座
zuò
để toạ

bệ đỡ; bệ; chân đế

3 nghĩa#44871
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệ đỡ; bệ; chân đế

    • Đế của bức tượng này rất vững chắc.

  2. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • Đế của bức tượng này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    đế; chân đế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.