Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应试
应试
ứng thí
dự thi; tham gia kỳ thi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dự thi; tham gia kỳ thi
- 。
Ngày mai tôi phải đi thi.
- 貳动động từ
học theo định hướng thi cử; ứng thí (theo kiểu luyện thi)
- 。
Chương trình giáo dục của trường này rất chú trọng thi cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
应试
Phồn thể應試
ứng thí
dự thi; tham gia kỳ thi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dự thi; tham gia kỳ thi
- 。
Ngày mai tôi phải đi thi.
- 貳动động từ
học theo định hướng thi cử; ứng thí (theo kiểu luyện thi)
- 。
Chương trình giáo dục của trường này rất chú trọng thi cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối