应试

应试
yìngshì
ứng thí

dự thi; tham gia kỳ thi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự thi; tham gia kỳ thi

    • Ngày mai tôi phải đi thi.

  2. động từ

    học theo định hướng thi cử; ứng thí (theo kiểu luyện thi)

    • Chương trình giáo dục của trường này rất chú trọng thi cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.