应诉

应诉
yìng
ứng tố

(bị cáo) đáp lại cáo buộc; phản tố; hầu kiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (bị cáo) đáp lại cáo buộc; phản tố; hầu kiện

    • Bị cáo đã đáp lại lời buộc tội.

  2. động từ

    đáp lại kiện tụng; biện hộ cho mình (trước tòa)

    • Anh ấy quyết định tự bào chữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.