应声

应声
yìngshēng
ứng thanh

đáp lời; hưởng ứng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đáp lời; hưởng ứng

    • Anh ấy nghe thấy tiếng trả lời của tôi.

  2. động từ

    đáp lời; lên tiếng đáp

    • Anh ấy đáp lời.

  3. động từ

    trả lời; làm bài (thi)

  4. động từ

    đáp lời; hưởng ứng; theo tiếng (mà hành động)

    • Anh ấy bắt chước tiếng chim hót.

  5. động từ

    nhại lại; phụ họa theo

    • Anh ấy đáp lại ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.