Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应声
应声
ứng thanh
đáp lời; hưởng ứng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đáp lời; hưởng ứng
- 。
Anh ấy nghe thấy tiếng trả lời của tôi.
- 貳动động từ
đáp lời; lên tiếng đáp
- 。
Anh ấy đáp lời.
- 參动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 肆动động từ
đáp lời; hưởng ứng; theo tiếng (mà hành động)
- 。
Anh ấy bắt chước tiếng chim hót.
- 伍动động từ
nhại lại; phụ họa theo
- 。
Anh ấy đáp lại ngay lập tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应声
Phồn thể應聲
ứng thanh
đáp lời; hưởng ứng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đáp lời; hưởng ứng
- 。
Anh ấy nghe thấy tiếng trả lời của tôi.
- 貳动động từ
đáp lời; lên tiếng đáp
- 。
Anh ấy đáp lời.
- 參动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 肆动động từ
đáp lời; hưởng ứng; theo tiếng (mà hành động)
- 。
Anh ấy bắt chước tiếng chim hót.
- 伍动động từ
nhại lại; phụ họa theo
- 。
Anh ấy đáp lại ngay lập tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối