应力

应力
yìng
ứng lực

áp bức; đàn áp; (vật lý) áp lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áp bức; đàn áp; (vật lý) áp lực

    • Vật liệu này có thể chịu được ứng lực rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.