床铺

床铺
chuáng
sàng phố

giường; chỗ nằm

1 nghĩa#25000
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường; chỗ nằm

    • Cái giường này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.