Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
/
床铃
床铃
sàng linh
đồ chơi treo trên nôi (móc quay cho trẻ sơ sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi treo trên nôi (móc quay cho trẻ sơ sinh)
- 。
Chiếc chuông gió treo nôi này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
đồ chơi treo cũi (cho trẻ sơ sinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
床铃
Phồn thể床鈴
sàng linh
đồ chơi treo trên nôi (móc quay cho trẻ sơ sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi treo trên nôi (móc quay cho trẻ sơ sinh)
- 。
Chiếc chuông gió treo nôi này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
đồ chơi treo cũi (cho trẻ sơ sinh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối