床友

床友
chuángyǒu
sàng hữu

(lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc

    • Anh ấy có một người bạn tình.

  2. danh từ

    bạn tình; người cùng giường (quan hệ tình dục không ràng buộc)

    • Anh ấy không phải bạn trai tôi, chỉ là bạn tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.