/
庇祐
庇祐
tý hữu
che chở; bảo bọc; nâng niu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che chở; bảo bọc; nâng niu
- 。
Chúa phù hộ chúng ta.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo hộ
- 。
Thần linh đang phù hộ chúng ta.
- 參动động từ
che chở; phù hộ; bảo hộ (đặc biệt là của thần linh)
- 。
Thần linh phù hộ chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庇祐
Phồn thể庇
tý hữu
che chở; bảo bọc; nâng niu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che chở; bảo bọc; nâng niu
- 。
Chúa phù hộ chúng ta.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo hộ
- 。
Thần linh đang phù hộ chúng ta.
- 參动động từ
che chở; phù hộ; bảo hộ (đặc biệt là của thần linh)
- 。
Thần linh phù hộ chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối