广角镜头

广角镜头
guǎngjiǎojìngtóu
quảng giác kính đầu

ống kính góc rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống kính góc rộng

    • Anh ấy đã chụp phong cảnh đẹp bằng ống kính góc rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.