广场舞

广场舞
guǎngchǎng
quảng trường vũ

điệu nhảy quảng trường (hình thức tập thể dục theo nhạc ở nơi công cộng, phổ biến ở Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu nhảy quảng trường (hình thức tập thể dục theo nhạc ở nơi công cộng, phổ biến ở Trung Quốc)

    • Mẹ tôi thích nhảy quảng trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.