Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
幽闭恐惧症
幽闭恐惧症
u bế khủng cụ chứng
chứng sợ không gian kín; chứng sợ bị giam cầm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng sợ không gian kín; chứng sợ bị giam cầm
- 。
Anh ấy bị chứng sợ không gian kín.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幽闭恐惧症
Phồn thể幽閉恐懼症
u bế khủng cụ chứng
chứng sợ không gian kín; chứng sợ bị giam cầm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng sợ không gian kín; chứng sợ bị giam cầm
- 。
Anh ấy bị chứng sợ không gian kín.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.