Tới nội dung chính

幽

幽
yōu
u
⼳bộ yêu · 9 nét

yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ

8 nghĩa#43446
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ

    • 。

      Nơi này rất yên tĩnh.

  2. 貳形tính từ

    ẩn khuất; u tịch; (văn) u ẩn

  3. 參形tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

  4. 肆形tính từ

    thanh nhã; đoan trang; dịu dàng

    • 。

      Môi trường ở đây rất yên tĩnh.

  5. 伍名danh từ

    u ám; tối tăm; (trong mê tín) thuộc cõi âm; yên tĩnh; sâu xa

    • 。

      U minh giới là thế giới của người chết.

  6. 陸形tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • 。

      Ở đây rất yên tĩnh.

  7. 柒动động từ

    bị tống ngục; bị hạ ngục

    • 。

      Anh ấy bị giam cầm trong phòng.

  8. 捌名danh từ

    vùng đất cổ bao gồm tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc; u tịch; tối tăm; âm u

幽
yōu
u
BỘ THỦ⼳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu