huàn
huyễn
bộ yêu · 4 nét

ảo; hư ảo; huyễn ảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo; hư ảo; huyễn ảo

    • Đây chỉ là một ảo giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.