年度大会

年度大会
niánhuì
niên độ đại hội

đại hội thường niên; hội nghị thường niên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại hội thường niên; hội nghị thường niên

    • Công ty chúng tôi tổ chức đại hội thường niên mỗi năm.

  2. danh từ

    hội nghị thường niên; đại hội toàn thể hàng năm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.