年事已高

年事已高
niánshìgāo
niên sự dĩ cao

tuổi tác đã cao; cao niên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi tác đã cao; cao niên [thành ngữ]

    • Ông ấy đã già rồi, không thể làm việc nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.