平面

平面
píngmiàn
bình diện

mặt phẳng; bình diện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt phẳng; bình diện

    • Đây là một mặt phẳng.

  2. danh từ

    mặt phẳng; bề mặt phẳng; (in ấn) phẳng

    • Thiết kế đồ họa rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.