Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平面
平面
bình diện
mặt phẳng; bình diện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt phẳng; bình diện
- 。
Đây là một mặt phẳng.
- 貳名danh từ
mặt phẳng; bề mặt phẳng; (in ấn) phẳng
- 。
Thiết kế đồ họa rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
平面
Phồn thể平
bình diện
mặt phẳng; bình diện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt phẳng; bình diện
- 。
Đây là một mặt phẳng.
- 貳名danh từ
mặt phẳng; bề mặt phẳng; (in ấn) phẳng
- 。
Thiết kế đồ họa rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối