Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平话
平话
bình thoại
kể chuyện bình thoại (nghệ thuật kể chuyện không nhạc đệm, một người diễn, thường theo chủ đề lịch sử; có từ thời Tống-Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể chuyện bình thoại (nghệ thuật kể chuyện không nhạc đệm, một người diễn, thường theo chủ đề lịch sử; có từ thời Tống-Nguyên)
- 。
Bình thoại là một hình thức nghệ thuật cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
平话
Phồn thể平話
bình thoại
kể chuyện bình thoại (nghệ thuật kể chuyện không nhạc đệm, một người diễn, thường theo chủ đề lịch sử; có từ thời Tống-Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể chuyện bình thoại (nghệ thuật kể chuyện không nhạc đệm, một người diễn, thường theo chủ đề lịch sử; có từ thời Tống-Nguyên)
- 。
Bình thoại là một hình thức nghệ thuật cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối