Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平素
平素
bình tố
thường xuyên; thông thường
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; thông thường
- 。
Anh ấy thường rất bận.
- 貳副trạng từ
thường ngày; bình thường; vốn dĩ
- 參副trạng từ
bình thường; thường ngày; thông thường
- 。
Anh ấy bình thường rất bận.
- 肆副trạng từ
thường ngày; bình thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平素
Phồn thể平
bình tố
thường xuyên; thông thường
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; thông thường
- 。
Anh ấy thường rất bận.
- 貳副trạng từ
thường ngày; bình thường; vốn dĩ
- 參副trạng từ
bình thường; thường ngày; thông thường
- 。
Anh ấy bình thường rất bận.
- 肆副trạng từ
thường ngày; bình thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối