平素

平素
píng
bình tố

thường xuyên; thông thường

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; thông thường

    • Anh ấy thường rất bận.

  2. trạng từ

    thường ngày; bình thường; vốn dĩ

  3. trạng từ

    bình thường; thường ngày; thông thường

    • Anh ấy bình thường rất bận.

  4. trạng từ

    thường ngày; bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.