平白

平白
píngbái
bình bạch

vô cớ; không lý do gì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô cớ; không lý do gì

    • Anh ấy giận vô cớ.

  2. trạng từ

    vô cớ; không có lý do gì

    • Anh ấy vô cớ mắng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.