平头

平头
píngtóu
bình đầu

đầu cắt ngắn; tóc húi cua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cắt ngắn; tóc húi cua

    • Anh ấy cắt tóc húi cua.

  2. tính từ

    đầu cắt bằng (kiểu tóc); bình thường; tầm thường

    • Anh ấy là một người dân thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.