平人

平人
píngrén
bình nhân

người thường; phàm nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; phàm nhân

    • Anh ấy là một người bình thường.

  2. danh từ

    người thường; kẻ tầm thường; người trần tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.