- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
rượu Cognac; rượu brandy Cognac
rượu Cognac; rượu brandy Cognac
Anh ấy thích uống Cognac.
Cognac (rượu brandy vùng Cognac, tây nam Pháp)
Anh ấy thích uống rượu Cognac.
rượu Cognac; rượu brandy Cognac
rượu Cognac; rượu brandy Cognac
Anh ấy thích uống Cognac.
Cognac (rượu brandy vùng Cognac, tây nam Pháp)
Anh ấy thích uống rượu Cognac.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.