干邑

干邑
Gān
can ấp

rượu Cognac; rượu brandy Cognac

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu Cognac; rượu brandy Cognac

    • Anh ấy thích uống Cognac.

  2. danh từ

    Cognac (rượu brandy vùng Cognac, tây nam Pháp)

    • Anh ấy thích uống rượu Cognac.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.