干货

干货
gānhuò
can hoá

thực phẩm khô (trái cây khô, nấm khô, hải sản khô như tôm, bào ngư...); (bóng) nội dung thiết thực, không rườm rà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực phẩm khô (trái cây khô, nấm khô, hải sản khô như tôm, bào ngư...); (bóng) nội dung thiết thực, không rườm rà

    • Tôi thích ăn đồ khô.

  2. danh từ

    hàng khô; (bóng, khẩu) nội dung súc tích, thực chất (không có phần thừa)

    • Cuốn sách này có rất nhiều kiến thức hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.