干群

干群
gànqún
cán quần

cán bộ và quần chúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cán bộ và quần chúng

  2. danh từ

    cán bộ và quần chúng

    • Mối quan hệ giữa cán bộ và quần chúng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.