干粮

干粮
gānliáng
can lương

lương khô; đồ ăn khô mang theo đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương khô; đồ ăn khô mang theo đường

    • Chúng tôi mang theo lương khô đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.