- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô và ráp (da); khô rát
khô và ráp (da); khô rát
Da của tôi rất khô ráp.
khô khan; khô rát (giọng nói)
Giọng anh ấy hơi khàn.
khô khan và nặng nề (văn phong)
Phong cách của bài viết này hơi khô khan.
khô và ráp (da); khô rát
khô và ráp (da); khô rát
Da của tôi rất khô ráp.
khô khan; khô rát (giọng nói)
Giọng anh ấy hơi khàn.
khô khan và nặng nề (văn phong)
Phong cách của bài viết này hơi khô khan.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.