干涩

干涩
gān
can sáp

khô và ráp (da); khô rát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô và ráp (da); khô rát

    • Da của tôi rất khô ráp.

  2. tính từ

    khô khan; khô rát (giọng nói)

    • Giọng anh ấy hơi khàn.

  3. tính từ

    khô khan và nặng nề (văn phong)

    • Phong cách của bài viết này hơi khô khan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.