干挠

干挠
gānnáo
can nạo

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu(kế thừa)

    使某人不能安心或顺利进行某事shǐ mǒurén búnéng ānxīn huò shùnlì jìnxíng mǒushì

    • Xin đừng làm phiền tôi.

  2. động từ

    can thiệp; gây nhiễu; làm phiền(kế thừa)

    妨碍、阻止某事进行fáng ài、zǔ zhǐ mǒu shì jìn xíng

  3. động từ

    can nhiễu; gây nhiễu; quấy rối(kế thừa)

    使得不顺利;妨碍;打扰shǐ de búshùnlì;fángài;dǎ rǎo

    • Xin đừng làm phiền công việc của tôi.

  4. danh từ

    can thiệp; gây nhiễu; nhiễu loạn (vật lý: giao thoa)(kế thừa)

    使某事物的进行受阻碍或被破坏的因素shǐ mǒushì wù de jìnxíng shòu zǔ'ài huò bèi pòhuài de yīnsù

    • Chúng tôi đã bị nhiễu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.