干扰素

干扰素
gānrǎo
can nhiễu tố

interferon (chất kháng vi-rút do cơ thể tạo ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    interferon (chất kháng vi-rút do cơ thể tạo ra)

    • Interferon là một loại protein.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.