干咳

干咳
gān
can khái

ho không có đờm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ho không có đờm

    • Anh ấy ho khan hai tiếng.

  2. danh từ

    ho khan (không có đờm)

    • Anh ấy bị ho khan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.