干俸

干俸
gānfèng
can bổng

lương bổng từ chức nhàn; bổng lộc không làm mà hưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương bổng từ chức nhàn; bổng lộc không làm mà hưởng

    • Anh ấy sống nhờ vào bổng lộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.