干仗

干仗
gànzhàng
cán trượng

cãi nhau; đánh nhau (khẩu ngữ/phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cãi nhau; đánh nhau (khẩu ngữ/phương ngữ)

    • Hai người họ thường xuyên cãi nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.