/
幡然
幡然
phướn nhiên
bỗng chốc (nhận ra, thay đổi hoàn toàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bỗng chốc (nhận ra, thay đổi hoàn toàn)
- ,。
Anh ấy chợt tỉnh ngộ, quyết định thay đổi bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
幡然
Phồn thể幡
phướn nhiên
bỗng chốc (nhận ra, thay đổi hoàn toàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
bỗng chốc (nhận ra, thay đổi hoàn toàn)
- ,。
Anh ấy chợt tỉnh ngộ, quyết định thay đổi bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.