常设

常设
chángshè
thường thiết

thường trực; thường trú (của tổ chức, cơ quan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thường trực; thường trú (của tổ chức, cơ quan)

    • Đây là một ủy ban thường trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.