常用

常用
chángyòng
thường dụng

thường dùng; thông dụng

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#18114
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thường dùng; thông dụng

    • Từ này rất thông dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.