Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常犯
常犯
thường phạm
thường xuyên mắc phải (lỗi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thường xuyên mắc phải (lỗi)
- 。
Anh ấy thường mắc lỗi tương tự.
- 貳形tính từ
thường mắc phải; lỗi hay gặp
- 。
Đây là một lỗi thường gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常犯
Phồn thể常
thường phạm
thường xuyên mắc phải (lỗi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thường xuyên mắc phải (lỗi)
- 。
Anh ấy thường mắc lỗi tương tự.
- 貳形tính từ
thường mắc phải; lỗi hay gặp
- 。
Đây là một lỗi thường gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.