Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常情
常情
thường tình
lẽ thường; tình cảm thông thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ thường; tình cảm thông thường
- 。
Đây là lẽ thường tình của con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
常情
Phồn thể常
thường tình
lẽ thường; tình cảm thông thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ thường; tình cảm thông thường
- 。
Đây là lẽ thường tình của con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.