Tới nội dung chính

常务

常务
chángwù
thường vụ

công việc thường xuyên; thường vụ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24587
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công việc thường xuyên; thường vụ

    • 。

      Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.

  2. 貳名danh từ

    thường vụ; công việc thường ngày

    • 。

      Anh ấy là người phụ trách công việc thường ngày của công ty.

  3. 參形tính từ

    mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc

    • 。

      Cuộc họp thường vụ rất quan trọng.

常
cháng
thường
BỘ THỦ⼱
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu