Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常务
常务
thường vụ
công việc thường xuyên; thường vụ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24587
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc thường xuyên; thường vụ
- 。
Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
- 貳名danh từ
thường vụ; công việc thường ngày
- 。
Anh ấy là người phụ trách công việc thường ngày của công ty.
- 參形tính từ
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
- 。
Cuộc họp thường vụ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常务
Phồn thể常務
thường vụ
công việc thường xuyên; thường vụ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24587
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc thường xuyên; thường vụ
- 。
Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
- 貳名danh từ
thường vụ; công việc thường ngày
- 。
Anh ấy là người phụ trách công việc thường ngày của công ty.
- 參形tính từ
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
- 。
Cuộc họp thường vụ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.