帮衬

帮衬
bāngchèn
bang sấn

giúp đỡ; hỗ trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    hỗ trợ tài chính; giúp đỡ (về tiền bạc)

    • Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.