带调

带调
dàidiào
đới điệu

có dấu thanh điệu; mang dấu thanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có dấu thanh điệu; mang dấu thanh

    • Chữ này có dấu không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.