Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带调
带调
đới điệu
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
- ?
Chữ này có dấu không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
带调
Phồn thể帶調
đới điệu
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có dấu thanh điệu; mang dấu thanh
- ?
Chữ này có dấu không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.