带刺

带刺
dài
đới thích

có gai; gai góc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có gai; gai góc

    • Loại cây này có gai.

  2. tính từ

    có gai; (bóng) châm chọc; mỉa mai

    • Lời nói của anh ấy hơi châm chọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.